• 04 6269 7222
  • info@airseaglobal.com.vn
  • Thứ 2 - Thứ 7: 08:00 - 17:30
  • Tin tức

DANH MỤC MẶT HÀNG TBYT ĐƯỢC TIỀN PHÂN LOẠI.

DANH MỤC MẶT HÀNG TBYT ĐƯỢC TIỀN PHÂN LOẠI.

(Airsea phối hợp viện TTB& CTYT tiền phân loại các loại hàng TBYT để a chị biết thuộc loại nào và chuẩn bị giấy tờ tiếp theo)
 

Gửi anh chị danh sách hàng y tế dự phân loại ( Do Viện TTB&CTYT gửi ) để tham khảo.

( Chính xác ~80% - 90% các mặt hàng để tính phương án chuẩn bị giấy tờ trước, TH anh chị có hàng thực tế gửi lại giấy tờ để phân loại chuẩn ạ ) :

PHÂN LOẠI CÁC MẶT HÀNG TBYT Mr Tân Airseaglobal 0984 291 559 Chuyên Hải quan y tế nhập khẩu.
VAT 5%, Phân loại, Công bố loại A, Kiểm tra CL viện TTB..
STT Tên Thiết bị y tế Loại 
1 Áo và bộ khăn phẫu thuật A
2 Bàn phòng khám A
3 Băng dán mi các loại, các cỡ B
4 Băng đạn sử dụng cho dụng cụ cắt khâu nối trong tiết niệu B
5 Băng dính các loại, các cỡ A
6 Băng keo thử nhiệt B
7 Băng vô trùng các loại, các cỡ B
8 Bể ủ nhiệt B
9 Bình Oxy B
10 Bộ bơm bóng nội soi ruột non B
11 Bộ hồi sức ngạt sau sinh C
12 Bộ xử lý hình ảnh kèm phụ kiện A
13 Bơm hút dịch kèm phụ kiện A
14 Bơm tiêm điện B
15 Bơm tiêm Insulin các loại, các cỡ B
16 Bơm tiên các loại B or C
17 Bồn rửa siêu âm C
18 Bồn rửa tay ngoại khoa B
19 Bóng đèn Xenon các loại, C
20 Bóng nong mạch vành các loại, các cỡ A
21 Buồng điều trị oxy cao áp, máy tạo oxy C
22 Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật nội soi B
23 Cân kiểm tra sức khỏe điện tử A
24 Cáng bệnh nhân A
25 Chai cấy máu các loại C
26 Chỉ phẩu thuật B
27 Chỉ phẫu thuật các loại các cỡ B
28 Chỉ thị sinh học Cyclesure Indicator B
29 Chỏm xương nhân tạo các loại C
30 Chốt giữ dây thép có khóa dùng kết hợp xương, tiêu chuẩn AO D
31 Dao mổ điện (cắt & đốt) D
32 Dao mổ điện kèm phụ kiện tiêu chuẩn D
33 Dao siêu âm tích hợp dao hàn mạch, kèm phụ kiện vật tư thay thế, vật tư tiêu hao C
34 Đầu camera A
35 Đầu côn, cốc, lọ, tuýp đựng mẫu các loại A
36 Đầu dò nội soi siêu âm (dạ dày, phế quản) B
37 Đầu đo SpO2 sensor B
38 Đầu/ lưỡi dao mổ điện, dao laser, dao siêu âm C
39 Dây cho ăn các loại, các cỡ A
40 Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) B
41 Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ B
42 Đèn soi đáy mắt B
43 Đèn soi đáy mắt gián tiếp B
44 Đĩa đệm lưng OPAL D
45 Đĩa đệm lưng TPAL D
46 Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt B
47 Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại B
48 Điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ, khí máu, miễn dịch C
49 Đinh chốt đùi chống xoay có nén ép PFNA-2 C
50 Định nhóm máu hệ ABO D
51 Đinh, nẹp, ốc, vít dùng trong phẫu thuật xương các loại C
52 Đinh, nẹp, ốc, vít khóa AO dùng trong phẫu thuật xương các loại C
53 Đốt sống cổ nhân tạo ECD D
54 Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống D
55 Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo (bao gồm cả vòng/ băng ghim khâu kèm theo) A or B
56 Dụng cụ (máy) cắt, khâu nối tự động A or B
57 Dụng cụ can thiệp qua nội soi (Tiêu hóa, phế quản, Tai mũi họng, tiết niệu, sản, đường mật...) nói rõ
58 Dụng cụ phẫu thuật - các loại A
59 Dụng cụ phẫu thuật nội soi - các loại B
60 Dụng cụ phẫu thuật nội soi (Ổ bụng, tiết niệu, sản, Tai mũi họng, khớp,...) B
61 Dung dịch bảo dưỡng điện cực máy điện giải, khí máu, miễn dịch và sinh hóa các loại A
62 Dung dịch rửa tay nhanh không dùng nước (Handpro gel) chai 500ml A
63 Dung dịch rửa tay phẩu thuật (Handpro 4) chai 500ml B
64 Dung dịch rửa tay thường quy (Handpro 2) can 5 lít B
65 Dung dịch rửa, tiệt trùng, khử khuẩn các loại C
66 Dung dịch tắm bệnh nhân trước mỗ (Handpro 2) chai 100ml C
67 Gạc cầm máu các loại A
68 Ghế nha khoa A
69 Ghế phòng khám A
70 Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ B
71 Giấy cuộn Tyvek các cỡ A
72 Giấy gói polypropylen 120cm x 120cm dùng cho tiệt khuẩn plasma C
73 Giấy in các loại A
74 Giường bệnh nhân A
75 Giường hồi sức cấp cứu A
76 Giường hồi sức, giường phẫu thuật, bệnh nhân các loại A
77 Giường nôi A
78 Hệ thống gọi y tá B
79 Hệ thống lấy số thứ tự B
80 Hệ thống máy ELISA tự động và bán tự động B
81 Hệ thống máy thở CPAP và phụ kiện C
82 Hệ thống nội soi chẩn đoán tai mũi họng kèm phụ kiện vật tư thay thế, vật tư tiêu hao B
83 Hệ thống nội soi chẩn đoán; điều trị kèm phụ kiện B
84 Hệ thống nội soi cổ tử cung B
85 Hệ thống nội soi tai mũi họng B
86 Hệ thống nội soi tiêu hóa B
87 Hệ thống Oxy trung tâm B
88 Hệ thống PCR và máy chụp hình điện di C
89 Hệ thống phẫu thuật nội soi B
90 Hệ thống phẫu thuật nội soi kèm phụ kiện B
91 Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng tổng quát, kèm phụ kiện, dụng cụ, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao B
92 Hệ thống rửa tay ngoại khoa C
93 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm dị ứng B
94 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm điện giải B
95 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm đông máu B
96 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c B
97 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm huyết học B
98 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm khí máu B
99 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch B
100 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu B
101 Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa B
102 Hóa chất định lượng vi-rút HBV, HCV, HIV D
103 Hoá chất định nhóm máu và thẻ định nhóm máu C
104 Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ B
105 Hoá chất dùng trong sinh học phân tử, ly trích và nghiên cứu DNA B
106 Hóa chất kiểm chuẩn máy xét nghiệm các loại C
107 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm C
108 Hóa chất nuôi cấy phát hiện bệnh lao C
109 Hóa chất, chất chuẩn, dung dịch rửa, đồ tiêu hao và phụ kiện dùng cho máy phân tích sinh hóa C
110 INSTRUMENT TRAY -Khay đựng dụng cụ nội soi các cỡ B or C
111 Kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ A
112 Khay đựng dụng cụ y tế A
113 Khoang giấy kháng sinh A
114 Khớp, ổ khớp (toàn phần hoặc bán phần) nhân tạo các loại D
115 Kim lọc thận nhân tạo C
116 Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ B
117 Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng B
118 Kính hiển vi A or B
119 Kinh hiển vi và kinh sinh hiểm vi khám mắt các loại A or B
120 Lồng ấp sơ sinh C
121 Máy bơm hút, tưới rửa ổ bụng kèm phụ kiện C
122 Máy bơm khí ổ bụng CO2 kèm phụ kiện C
123 Máy bơm tiêm điện và phụ kiện C
124 Máy bơm tiêm thuốc cản từ tự động và phụ kiện B
125 Máy châm cứu các loại B
126 Máy chạy thận nhân tạo và phụ kiện C
127 Máy chụp cộng hưởng từ các loại B
128 Máy chụp CT các loại C
129 Máy cưa, khoan xương C
130 Máy điện châm không kim A
131 Máy điện não đồ và phụ kiện B
132 Máy điện tim kèm phụ kiện B
133 Máy điện trâm B
134 Máy giúp thở di động đa năng - các loại C
135 Máy hút dịch các loại A
136 Máy in phim khô X-Quang A
137 Máy in phim Laser và phụ kiện đi kèm A
138 Máy khí dung siêu âm B
139 Máy khí dung xông mũi họng B
140 Máy làm ấm dịch truyền A
141 Máy Laser điều trị C
142 Máy li tâm và ống nghiệm A
143 Máy luyện kích thích phát âm A
144 Máy ly tâm A
145 Máy Monitor theo dõi bệnh nhân 7 thông số C
146 Máy nghe tim thai cầm tay A
147 Máy nội soi cổ tử cung kèm phụ kiện B
148 Máy nội soi tai mũi họng B
149 Máy nuôi cấy máu A
150 Máy phá rung tim tạo nhịp B
151 Máy phân tích chức năng của cơ thể B
152 Máy phân tích dị ứng CLA series A
153 Máy phân tích điện giải đồ tự động và bán tự động B
154 Máy phân tích HbA1c 
155 Máy phân tích huyết học tự động và bán tự động B
156 Máy phân tích huyết học và phụ kiện B
157 Máy phân tích khí máu C
158 Máy phân tích khí máu và phụ kiện C
159 Máy phân tích nước tiểu tự động và bán tự động B
160 Máy phân tích nước tiểu và phụ kiện B
161 Máy phân tích sinh hóa bán tự động và phụ kiện B
162 Máy rửa tiệt trùng dụng cụ kèm phụ kiện C
163 Máy sắc thuốc A
164 Máy siêu âm B
165 Máy siêu âm điều trị và phụ kiện B
166 Máy siêu âm định lượng gan và gan nhiễm mỡ Fibroscon kèm phụ kiện vật tư thay thế, vật tư tiêu hao B
167 Máy siêu âm kèm phụ kiện, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao B
168 Máy siêu âm màu 3D, 4D, 5D và đen trăng các loại B
169 Máy siêu âm màu kỹ thuật số và phụ kiện B
170 Máy siêu âm nội mạch kèm phụ kiện vật tư thay thế, vật tư tiêu hao B
171 Máy sinh hiểm vi khám bệnh mắt B or C
172 Máy sốc tim B
173 Máy soi cổ tủ cung C
174 Máy tạo nhịp tim tạm thời và phụ kiện C
175 Máy thận nhân tạo , kèm phụ kiện vật tư thay thế, vật tư tiêu hao C
176 Máy thận nhân tạo kèm phụ kiện vật tư thay thế, vật tư tiêu hao C
177 Máy thở CPAP cho trẻ sơ sinh C
178 Máy thở dành cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh C
179 Máy thở và phụ kiện C
180 Máy Tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Công nghệ Plasma kèm phụ kiện vật tư thay thế, vật tư tiêu hao C
181 Máy truyền dịch A
182 Máy vật lý trị liệu sử dụng xung điện B
183 Máy xét nghiệm đường huyết A
184 Máy xét nghiệm ELISA và phụ kiện C
185 Máy xét nghiệm miễn dịch kết hợp sinh hoá và phụ kiện C
186 Máy xét nghiệm miễn dịch và phụ kiện C
187 Máy xét nghiệm sinh hoá và phụ kiện C
188 Máy xét nghiệm sinh học phân tử và phụ kiện C
189 Máy xét nghiệm vi sinh và phụ kiện C
190 Mãy X-Quang cao tần kèm phụ kiện C
191 Máy X-Quang kỹ thuật số kèm phụ kiện C
192 Máy X-Quang thường quy và kỹ thuật số C
193 Máy xử lý mô chân không và phụ kiện C
194 Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ C
195 Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ C
196 Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ C
197 Miếng vá khuyết sọ các loại các cỡ D
198 Monitor theo dõi bệnh nhân và phụ kiện C
199 Mũi khoan các loại dùng trong thủ thuật, phẫu thuật B
200 Nẹp vít vá sọ D
201 Nẹp, vít kết hợp xương dùng trong răng hàm mặt D
202 Nguồn sáng đèn LED A
203 Nguồn sáng Halogen A
204 Nguồn sáng Xenon A
205 Nhiệt kế điện tử A
206 Nồi hấp tiệt trùng C
207 Ống kính nội soi phẫu thuật tiết niệu B
208 Ống kính phẫu thuật nội soi (Ổ bụng, Tai mũi họng, Khớp, Sản) B
209 Ống nội soi bàng quang-thận kèm phụ kiện B
210 Ống nội soi buồng tử cung kèm phụ kiện B
211 Ống nội soi dạ dày kèm phụ kiện B
212 Ống nội soi đại tràng kèm phụ kiện B
213 Ống nội soi đường mật kèm phụ kiện B
214 Ống nội soi màng phổi kèm phụ kiện B
215 Ống nội soi niệu quản-cổ bể thận kèm phụ kiện B
216 Ống nội soi ổ bụng kèm phụ kiện B
217 Ống nội soi phế quản kèm phụ kiện B
218 Ống nội soi ruột non kèm phụ kiện B
219 Ống nội soi siêu âm dạ dày kèm phụ kiện B
220 Ống nội soi siêu âm phế quản kèm phụ kiện B
221 Ống nội soi tá tràng kèm phụ kiện B
222 Ống nội soi tai mũi họng kèm phụ kiện B
223 Ống nội soi thanh quản kèm phụ kiện B
224 Ống nội soi trực tràng kèm phụ kiện B
225 Ống thông, ống hút, ống nối các loại B
226 Ốp tích 02 kênh B
227 Phần mềm dùng cho các thiết bị y tế A
228 Phụ kiện và vật tư thay thế dùng cho các máy xét nghiệm B
229 Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ C
230 Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục C
231 Que thử hoá học Indicator strip C
232 Que thử hóa học màu đỏ Indicator Strip C
233 Tay dao mổ nội soi -HP054 C
234 Tay dao mổ siêu âm C
235 Test hoá học 1243A (Steam Chemical) tùy
236 Thạch bột khô, ướt dùng cho nuôi cấy vi sinh B
237 Thanh thử nước tiểu 10, 11 thông số B
238 Thẻ xét nghiệm định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn A
239 Thiết bị điều trị đau B
240 Thiết bị hồi sức cấp cứu B or C
241 Thiết bị nha khoa và vật tư nha khoa B or C or D
242 Thiết bị phòng mổ Tùy
243 Thiết bị vận chuyển bệnh nhân A
244 Thiết bị y tế cấp cứu và cứu hộ A
245 Thiết bị y tế gia đình A
246 Thiết bị, dụng cụ tiệt trùng, khử khuẩn C
247 Thuốc thử, hoá chất kiểm chuẩn, vật liệu kiểm soát, dung dịch rửa và vật tư dùng cho máy và thiết bị y tế C
248 Trang thiết bị y tế dùng cho gây mê và hô hấp tùy
249 Trang thiết bị y tế dùng cho khử trùng, tiệt trùng, chống nhiễm khuẩn và phụ kiện C
250 Trang thiết bị y tế dùng cho sản - nhi tùy
251 Trang thiết bị y tế dùng cho truyền dịch và truyền thuốc B
252 Trang thiết bị y tế dùng để che phủ, điều trị vết thương, chấn thương và chống nhiễm khuẩn tùy
253 Trang thiết bị y tế dùng trên đường tiêu hoá tùy
254 Trang thiết bị y tế dùng trong chẩn đoán hình ảnh B or C
255 Trang thiết bị y tế dùng trong da liễu, thẩm mỹ và phẫu thuật chỉnh hình B or C
256 Trang thiết bị y tế dùng trong thăm dò chức năng, chẩn đoán và theo dõi sức khoẻ bệnh nhân tùy
257 Trang thiết bị y tế dùng trong thông tiểu và thận-tiết niệu B, C, D
258 Trang thiết bị y tế dùng trong tim mạch, can thiệp C,D
259 Tủ ấm, tủ sấy các loại B
260 Tủ an toàn sinh học C
261 Tủ an toàn sinh học C
262 Tủ bảo quản thiết bị và phụ kiện B ,C
263 Tủ bảo quan Vắc-xin B
264 Tủ cấy các loại A khong bao gom hoa chat
265 Tủ đầu giường bệnh nhân A
266 Tủ phòng bệnh A
267 Tủ trữ máu A
268 Túi đặt ngực Mentor -hình giọt nước, bề mặt nhám - các cỡ D
269 Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel) B
270 Vật liệu nha khoa B, C, D
271 Vật liệu tiêu hao dùng cho các mát xét nghiệm B, C, D
272 Vật tư y tế dùng cho khoa ngoại (bột bó, đinh, nẹp, vít, kim khâu, chỉ khâu, dây truyền, túi đựng máu...) tùy
273 Vật tư y tế thông thường (bông, băng, cồn, gạc, bơm tiêm, kim luồn, dung dịch khử khuẩn, tẩy rửa...) bông băng A , bơm tiêm B, Kiêm tiêm B, đung dịch tẩy rửa C
274 Xe đẩy bệnh nhân A
275 Xi-măng (cement) hóa học (dùng trong tạo hình thân đốt sống, tạo hình vòm sọ, khớp) D
276 Xương nhân tạo B or C
277 Xương, sụn, khớp, gân nhân tạo các loại, các cỡ B or C

" AIRSEAGLOBAL - TOP 3 BÊN KHAI HẢI QUAN HÀNG AIR NHẬP LỚN NHẤT NỘI BÀI " & " SỐ 1 HÀNG Y TẾ NHẬP KHẨU "




đối tác