thu tuc nhap khau minivis chinh nha

THỦ TỤC NHẬP KHẨU MINIVIS CHỈNH NHA

EM MINH XIN GỬI CÁC BÁC THỦ TỤC NHẬP KHẨU MINIVIS NHA KHOA/VIS CHỈNH NHA MỚI NHẤT:

I, CƠ SỞ PHÁP LÝ

II, THÔNG TIN TTBYT

  • Tên sản phẩm: Minivis nha khoa
  • HS CODE : 9018 4900
  • Thuế NK: 0%, VAT: 0%
  • Phân loại: Loại C theo Quy tắc 8, phần II, phụ lục I, Thông tư 39/2016/TT-BYT

III, THỦ TỤC NHẬP KHẨU MINIVIS NHA KHOA/VIS CHỈNH NHA

  • Phân loại và công khai phân loại C
  • Số chứng nhận đăng ký lưu hành TBYT loại C (Nộp hồ sơ và nhận kết quả trên hệ thống) (trong năm 2022-2024 vẫn có thể tiếp tục dùng GPNK cũ để nhập khẩu)
  • Công bố đủ ĐK mua bán thiết bị y tế BCD (làm một lần và đầy đủ các mặt hàng)

IV, HỒ SƠ HẢI QUAN NHẬP KHẨU MINIVIS NHA KHOA/VIS CHỈNH NHA

  • Commercial Invoice (Hóa đơn thương mại)
  • Bill of lading (Vận đơn)
  • Certificate of origin (Giấy chứng nhận xuất xứ) – Bản gốc hoặc bản điện tử trong trường hợp người nhập khẩu muốn được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
  • Packing List
  • Bản phân loại và số chứng nhận đăng ký lưu hành TBYT loại C hoặc GPNK

AIRSEAGLOBAL – Chuyên thủ tục nhập khẩu Mỹ phẩm, Thực phẩm chức năng, Thiết bị y tế

cong bo my pham Tuyết Minh AIRSEAGLOBAL GROUP SALES
Zalo: 0971 460 378
Mobi: 0971 460 378
Email: minhntt@airseaglobalgroup.com.vn  
Add: Phòng 2412, 2414, tòa Eurowindow, 27 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, HN

AIRSEAGLOBAL GROUP
VUA DỊCH VỤ NHẬP KHẨU THIẾT BỊ Y TẾ
Đảm bảo – Uy tín – Nhanh chóng

CÁC DỊCH VỤ CUNG CẤP:
1. Xin đăng ký lưu hành thiết bị y tế loại C,D
2. Phân loại chỉ từ 200k ( Chuẩn vào thầu)
3. Xin Công bố đủ điều kiện kinh doanh thiết bị y tế loại BCD
4. Xin công bố tiêu chuẩn áp dụng cho thiết bị y tế loại A,B
5. Xin công bố đủ điều kiện sản xuất
6. Vận chuyển EXW, FOB khai hải quan trọn gói
7. Thủ tục tạm xuất tái nhập, tạm nhập tái xuất hàng y tế
8. Dịch vụ làm chứng chỉ lưu hành tự do cho hàng loại A sản xuất
trong nước.

9. Dịch vụ làm ISO 9001, ISO 13485, tất cả hồ sơ, test kiểm nghiệm
cho hàng khẩu trang y tế, khẩu trang thường, lưu hành tự do CFS, CE, FDA

10. Công bố mỹ phẩm, Thực phẩm chức năng